Manekin (Wonderland Manekin)

Nhân vật (Character)
"Búp bê được ma nữ có bút danh"Octavia"giao phó cho bạn và Paimon, giỏi khám phá những bí ẩn được niêm phong trong"Kỳ Vực Ngàn Sao"."

Thông Tin Cơ Bản

Danh xưng
Búp Bê Kỳ Vực
Họ tên đầy đủ/Tên thật
Kỳ Ngẫu (Wonderland Manekin; do người chơi tự đặt tên, vật phẩm liên quan: Chìa Khóa Ghi Đè: Trái Chìa Khóa Ghi Đè: Trái Chìa Khóa Ghi Đè: Phải Chìa Khóa Ghi Đè: Phải , lần lượt dùng cho nam và nữ)
Khu vực
Khác
Chủng tộc
Búp bê
Giới tính
Nam/Nữ
Độ hiếm
Thường trực/Giới hạn
Thường trú
Thuộc Tính Nguyên Tố
Giống với Aether/Lumine (Nhà Lữ Hành)
Loại vũ khí
Đơn Kiếm
Cung mệnh
Không có
Ngày ra mắt
22/10/2025 (Phiên bản Trăng Thứ Hai)
TAG
Đính kèm nguyên tố đặc biệt, hồi phục năng lượng
Giới thiệu
Búp bê được ma nữ có bút danh"Octavia"giao phó cho bạn và Paimon, giỏi khám phá những bí ẩn được niêm phong trong"Kỳ Vực Ngàn Sao".

Chỉ Số Thuộc Tính

CấpHP tối đaTấn côngPhòng ngựTăng % Tấn Công
Trước Thăng cấpSau Thăng cấpTrước Thăng cấpSau Thăng cấpTrước Thăng cấpSau Thăng cấpTrước Thăng cấpSau Thăng cấp
1
912
18
57
0%
20
2342
3024
46
59
147
190
40
4529
5013
88
98
284
315
0%
6%
50
5766
6411
113
125
362
402
6%
12%
60
7164
7648
140
149
450
480
12%
12%
70
8401
8885
164
174
527
558
12%
18%
80
9638
10122
188
198
605
635
18%
24%
90
10875
-
212
-
683
-
24%
-

Thăng cấp

Tổng cộng cần cho cấp 0~90
Cấp 20Cấp 40Cấp 50
Không có
Không có
Không có
Cấp 60Cấp 70Cấp 80
Không có
Không có
Không có

Thiên Phú

Kiếm Thuật Ngoại Vực · An Cẩn Thủ Vọng
Mô Tả
Tấn Công Thường

Thực hiện tối đa 4 đòn kiếm liên tiếp.

Trọng Kích

Tiêu hao thể lực nhất định, lập tức vung 2 đòn kiếm về phía trước.

Tấn Công Khi Đáp

Đáp xuống từ trên không kích hại mặt đất, tấn công kẻ địch trên đường đáp và gây sát thương diện rộng khi chạm đất.
Thuộc tính chi tiếtLV1LV2LV3LV4LV5LV6LV7LV8LV9LV10LV11LV12LV13LV14LV15
1 lần sát thương
51.8%
56.0%
60.2%
66.3%
70.5%
75.3%
81.9%
88.5%
95.2%
102.4%
109.6%
2 lần sát thương
49.7%
53.8%
57.8%
63.6%
67.6%
72.3%
78.6%
85.0%
91.3%
98.3%
105.2%
3 lần sát thương
33.7%*2
36.4%*2
39.2%*2
43.1%*2
45.8%*2
49.0%*2
53.3%*2
57.6%*2
61.9%*2
66.6%*2
71.3%*2
4 lần sát thương
80.9%
87.5%
94.1%
103.5%
110.1%
117.6%
128.0%
138.3%
148.7%
160.0%
171.3%
Sát thương Trọng kích
52.6%+59.1%
56.9%+63.9%
61.2%+68.7%
67.3%+75.6%
71.6%+80.4%
76.5%+85.9%
83.2%+93.4%
90.0%+101.0%
96.7%+108.5%
104.0%+116.8%
111.4%+125.0%
Tiêu hao thể lực Trọng kích
20.0 Điểm
20.0 Điểm
20.0 Điểm
20.0 Điểm
20.0 Điểm
20.0 Điểm
20.0 Điểm
20.0 Điểm
20.0 Điểm
20.0 Điểm
20.0 Điểm
Sát thương khi đang rơi
63.9%
69.1%
74.3%
81.8%
87.0%
92.9%
101.1%
109.3%
117.5%
126.4%
135.3%
Sát thương va chạm khi đáp đất (thấp/cao)
128%/160%
138%/173%
149%/186%
164%/204%
174%/217%
186%/232%
202%/253%
219%/273%
235%/293%
253%/316%
271%/338%

Điều Hướng WIKI Genshin Impact

V

Biên tập viên: Vũ Thị Mỹ Hạnh

Admin và Editor của Thư Viện Anime - Thư Viện Movie - Thư Viện Gaming

Nhân vật (Character) liên quan

Bình luận