Ngọc Hổ Phách
Vũ khí (Weapon)Thông số chi tiết
| Ngọc Hổ Phách | |||
|---|---|---|---|
| Loại | Pháp khí | Độ hiếm | 3 |
| Thuộc tính cơ bản 1 | Tấn công cơ bản 39/Tấn công cơ bản 401 | Thuộc tính cơ bản 2 | Tinh thông nguyên tố 31/Tinh thông nguyên tố 141 |
| Giới thiệu | Pháp khí được chế tác từ hổ phách, tỏa ra vầng sáng ấm áp dưới ánh mặt trời. | ||
| Tên kỹ năng | Tinh thông nguyên tố | ||
| Giới thiệu hiệu quả | Sau khi tấn công thường trúng đích, nhận (6%/7.5%/9%/10.5%/12%) sát thương nguyên tố. Hiệu quả này duy trì 6 giây, tối đa cộng dồn 2 tầng. | ||
| Nguồn Gốc | Đã loại bỏ | ||
| TAG | Sát thương nguyên tố | ||
| Cấp | Tấn công cơ bản | Tinh thông nguyên tố | ||
|---|---|---|---|---|
| Trước Thăng cấp | Sau Thăng cấp | |||
Ban đầu | 39 | 31 | ||
Cấp 20 | 94 | 113 | 54 | |
Cấp 40 | 169 | 189 | 79 | |
Cấp 50 | 216 | 236 | 91 | |
Cấp 60 | 263 | 282 | 104 | |
Cấp 70 | 309 | 329 | 116 | |
Cấp 80 | 355 | 375 | 128 | |
Cấp 90 | 401 | - | 141 | |
Nguyên liệu Thăng cấp
| Ngọc Hổ Phách | |||
|---|---|---|---|
| Loại | Pháp khí | Độ hiếm | 3 |
| Thuộc tính cơ bản 1 | Tấn công cơ bản 39/Tấn công cơ bản 401 | Thuộc tính cơ bản 2 | Tinh thông nguyên tố 31/Tinh thông nguyên tố 141 |
| Giới thiệu | Pháp khí được chế tác từ hổ phách, tỏa ra vầng sáng ấm áp dưới ánh mặt trời. | ||
| Tên kỹ năng | Tinh thông nguyên tố | ||
| Giới thiệu hiệu quả | Sau khi tấn công thường trúng đích, nhận (6%/7.5%/9%/10.5%/12%) sát thương nguyên tố. Hiệu quả này duy trì 6 giây, tối đa cộng dồn 2 tầng. | ||
| Nguồn Gốc | Đã loại bỏ | ||
| TAG | Sát thương nguyên tố | ||
| Cấp | Tấn công cơ bản | Tinh thông nguyên tố | ||
|---|---|---|---|---|
| Trước Thăng cấp | Sau Thăng cấp | |||
Ban đầu | 39 | 31 | ||
Cấp 20 | 94 | 113 | 54 | |
Cấp 40 | 169 | 189 | 79 | |
Cấp 50 | 216 | 236 | 91 | |
Cấp 60 | 263 | 282 | 104 | |
Cấp 70 | 309 | 329 | 116 | |
Cấp 80 | 355 | 375 | 128 | |
Cấp 90 | 401 | - | 141 | |
Điều hướng Wiki
Durin (Đỗ Lâm)
Haborym (Mã Vi Ca)
Mã Vi Ca
Peruere Snezhevna (A Lôi Kỳ Nặc)
Lyney Snezhevich (Lâm Ni)
Dehya (Địch Hi Nhã)
Naganohara Yoimiya (Tiêu Cung)
Hu Tao (Hồ Đào)
Klee (Khả Lị)
Diluc Ragnvindr (Địch Lư Khắc)
Yip Gaming (Gia Minh)
Chevreuse (Hạ Ốc Lôi)
Thoma (Thác Mã)
Yanfei (Yên Phi)
Xinyan (Tân Diễm)
Bennett (Ban Ni Đặc)
Mao Xiangling (Hương Lăng)
Amber (An Bách)
V
Biên tập viên: Vũ Thị Mỹ Hạnh
Admin và Editor của Thư Viện Anime - Thư Viện Movie - Thư Viện Gaming
